1

Hệ thống bảng nguyên lý kế toán


Hệ thống bảng nguyên lý kế toán. Hệ thống tài khoản kế toán là một nhóm các tài khoản của kế toán tổng hợp được sử dụng để hạch toán các giao dịch từ các phần hành kế toán.Hệ thống tài khoản  có thể được sử dụng để lập các báo cáo như Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh hay bảng cân đối tài khoản…
                                                             Bảng hệ thống tài khoản nguyên lý kế toán
  T T    Số hiệu TK

TÊN TÀI KHOẢN

GHI CHÚ
Cấp  1       Cấp 2       Cấp  3  
123456
           
LOẠI TÀI KHOẢN 1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
 
1111  Tiền mặt 
  1111 Tiền Việt Nam 
  1112 Ngoại tệ 
  1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 
2112  Tiền gửi Ngân hàngChi tiết theo
  1121 Tiền Việt Namtừng ngân hàng
  1122 Ngoại tệ 
  1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 
3121  Đầu tư tài chính ngắn hạn  
4131  Phải thu của khách hàngChi tiết theo từng khách hàng
5133  Thuế GTGT được khấu trừ 
  1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ 
  1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 
6138  Phải thu khác 
  1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 
  1388 Phải thu khác 
7141  Tạm ứngChi tiết theo đối tượng
8142  Chi phí trả trước ngắn hạn 
9152  Nguyên liệu, vật liệuChi tiết theo yêu cầu quản lý
10153  Công cụ, dụng cụChi tiết theo yêu cầu quản lý
11154  Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dangChi tiết theo yêu cầu quản lý
12155  Thành phẩmChi tiết theo yêu cầu quản lý
13156  Hàng hoáChi tiết theo yêu cầu quản lý
14157  Hàng gửi đi bánChi tiết theo yêu cầu quản lý
15159  Các khoản dự phòng  
  1591 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn 
  1592 Dự phòng phải thu khó đòi 
  1593 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 
16171  Giao dịch mua bán lại trái phiếu của Chính phủ 
     
 

LOẠI TÀI KHOẢN 2
 
 TÀI SẢN DÀI HẠN
 
17211  Tài sản cố định 
  2111 TSCĐ hữu hình 
  2112 TSCĐ thuê tài chính 
  2113 TSCĐ vô hình 
18214  Hao mòn TSCĐ 
  2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 
  2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 
  2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 
  2147 Hao mòn bất động sản đầu tư 
19217  Bất động sản đầu tư 
20221  Đầu tư tài chính dài hạn  
  2212 Vốn góp liên doanh 
  2213 Đầu tư vào công ty liên kết 
  2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác 
21229  Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 
22241  Xây dựng cơ bản dở dang 
  2411 Mua sắm TSCĐ 
  2412 Xây dựng cơ bản dở dang 
  2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 
23242  Chi phí trả trước dài hạn 
24244  Ký quỹ, ký cược dài hạn 
    
LOẠI TÀI KHOẢN 3
NỢ PHẢI TRẢ
 
25311  Vay ngắn hạn 
26315  Nợ dài hạn đến hạn trả 
27331  Phải trả cho người bánChi tiết theo đối tượng
28333  Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 
  3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp 
   33311Thuế GTGT đầu ra 
   33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu 
  333 2  Thuế tiêu thụ đặc biệt 
  3333 Thuế xuất, nhập khẩu 
  3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 
  3335 Thuế thu nhập cá nhân 
  3336 Thuế tài nguyên 
  3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 
  3338 Các loại thuế khác 
  3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
 
 
29334  Phải trả người lao động 
30335  Chi phí phải trả 
31338  Phải trả, phải nộp khác 
  3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 
  3382 Kinh phí công đoàn 
  3383 Bảo hiểm xã hội 
  3384 Bảo hiểm y tế 
  3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn 
  3387 Doanh thu chưa thực hiện 
  3388 Phải trả, phải nộp khác 
  3389 Bảo hiểm thất nghiệp 
32341  Vay, nợ dài hạn 
  3411 Vay dài hạn 
  3412 Nợ dài hạn 
  3413 Trái phiếu phát hành 
   34131Mệnh giá trái phiếu 
   34132Chiết khấu trái phiếu 
   34133Phụ trội trái phiếu 
  3414 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn 
33351  Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm 
34352  Dự phòng phải trả 
35353  Quỹ khen thưởng, phúc lợi 
  3531 Quỹ khen thưởng 
  3532 Quỹ phúc lợi 
  3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 
  3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành Công ty 
36356  Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ 
  3561 Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ 
  3562 Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ đã hình thành TSCĐ 
    

LOẠI TÀI KHOẢN 4
 VỐN CHỦ SỞ HỮU

 
37411  Nguồn vốn  kinh doanh 
  4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 
  4112 Thặng dư vốn cổ phần(Công ty cổ phần)
  4118 Vốn khác 
38413  Chênh lệch tỷ giá hối đoái 
39418  Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 
40419  Cổ phiếu quỹ(Công ty cổ phần)
41421  Lợi nhuận chưa phân phối 
  4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước 
  4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay 
    
LOẠI TÀI KHOẢN 5
DOANH THU
 
42511  Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 
  5111 Doanh thu bán hàng hoá 
  5112 Doanh thu bán các thành phẩmChi tiết theo yêu cầu quản lý
  5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ 
  5118 Doanh thu khác 
43515  Doanh thu hoạt động tài chính 
44521  Các khoản giảm trừ doanh thu 
  5211 Chiết khấu thương mại 
  5212 Hàng bán bị trả lại 
  5213 Giảm giá hàng bán 
     LOẠI TÀI KHOẢN 6 
    CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH 
45611  Mua hàngÁp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ
46631  Giá thành sản xuấtÁp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ
47632  Giá vốn hàng bán 
48635  Chi phí tài chính 
49642                    Chi phí quản lý kinh doanh  
  6421 Chi phí bán hàng 
  6422 Chi phí quản lý doanh nghiệp 
    LOẠI TÀI KHOẢN 7
 THU NHẬP KHÁC
 
50711  Thu nhập khácChi tiết theo hoạt động
     

LOẠI TÀI KHOẢN 8
CHI  PHÍ  KHÁC
 
51811  Chi phí khácChi tiết theo hoạt động
52821  Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 
 
 
    

LOẠI TÀI KHOẢN 9
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
 
53911  Xác định kết quả kinh doanh 
     
LOẠI  TÀI KHOẢN 0
 
    TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG 
1001  Tài sản thuê ngoài 
2002  Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu
3003  Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cượccầu quản lý
4004  Nợ khó đòi đã xử lý 
5007  Ngoại tệ các loại 

** Các bạn xem thêm: Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - HỖ TRỢ 24/7

Nếu bạn đang quan tâm " KHÓA KẾ TOÁN TỔNG HỢP THỰC TẾ " thì hãy để lại thông tin tại đây. Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay để hỗ trợ bạn.

Địa chỉ học(*): Hà NộiTP HCMTỉnh Khác